Nghĩa là gì:
arbiter
arbiter /'ɑ:bitə/
nail biter Thành ngữ, tục ngữ
a nail-biter
"exciting game or movie; having much suspense" Have you seen the movie The Fugitive? It's a nail-biter.
biter (curling)
a rock that is touching the twelve-foot circle The Heidt rink is lying four - one is a biter.
nail-biter
(See a nail-biter)
ankle-biter
a child
ankle-biters
children, particularly crawling babies một kẻ cắn móng tay
1. Theo nghĩa đen, ai đó hay cắn móng tay của họ, đặc biệt là do căng thẳng hoặc kích động. Khi còn trẻ, tui là một người thích làm móng, và cố gắng hết sức có thể, tui chưa bao giờ rũ bỏ được trả toàn thói quen này. Nói rộng lớn ra, một tình huống, đặc biệt là một tình huống cạnh tranh, có kết quả đặc biệt gần hoặc bất chắc chắn và được đánh dấu bằng sự e sợ hồi hộp. Bạn có bắt được trận đấu bóng đá vào Chủ nhật tuần trước không? Trời đất, đúng là một thằng khốn cùng nạn! Với mức độ gần gũi của hai ứng cử viên này, cuộc bầu cử này chắc chắn sẽ là một cuộc tranh cử thực sự trong những thời (gian) điểm cuối cùng của nó.
An nail biter idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with nail biter, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ nail biter