Nghĩa là gì:
begetter
begetter /bi'getə/- danh từ
- người gây ra, người sinh ra
- điều gây ra, điều sinh ra
go getter Thành ngữ, tục ngữ
a go-getter
an aggressive employee, a hard worker, gung ho What a go-getter! He finished the course a month before the others.
a real go-getter
a (very) ambitious, hard-working person.
go-getter
a person who works hard to become successful, an ambitious person He is a go-getter. He always works hard and has lots of money because of that.
go-getter|go
n. A person who works hard to become successful; an active, ambitious person who usually gets what he wants. The governor of the state has always been a go-getter. The best salesmen are the go-getters. activating
Một người có động lực và tham vọng cao. Chúng tui muốn những sinh viên thực tập là những người ham học hỏi, bất phải những đứa trẻ rụt rè cần được chỉ bảo phải làm gì. (real) activating
một người năng động, hoạt bát và năng nổ. Mary rất năng nổ trong kinh doanh. Một activating thực sự. activating
n. một người tràn đầy năng lượng. Willy là một người ham học hỏi thực sự. Anh ấy sẽ đi nhiều nơi. . Xem thêm:
An go getter idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go getter, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go getter