Nghĩa là gì:
Vicious circles
Vicious circles- (Econ) Các vòng luẩn quẩn.
+ Cụm thuật ngữ này thường chỉ quan điểm về các nước đang phát triển cho rằng một nền kinh tế đủ tồn tại sẽ đứng yên, bởi vì tổng sản lượng thấp tới mức hầu như không có dự trữ.
Vicious circle Thành ngữ, tục ngữ
in a vicious circle
Idiom(s): in a vicious circle
Theme: TROUBLE
in a situation in which the solution of one problem leads to a second problem, and the solution of the second problem brings back the first problem, etc.
• Life is so strange. I seem to be in a vicious circle most of the time.
• I put lemon in my tea to make it sour, then sugar to make it sweet. I'm in a vicious circle.
• Don't let your life get into a vicious circle.
Vicious circle
A vicious circle is a sequence of events that make each other worse- someone drinks because they are unhappy at work, then loses their job... 'Vicious cycle' is also used.
vicious circle|circle|vicious
n. phr. A kind of circular or chain reaction in which one negative thing leads to another. Some people take so many different kinds of medicine to cure an illness that they develop other illnesses from the medicine and are thus caught in a vicious circle. vòng luẩn quẩn
Một tình huống tiêu cực liên tục được duy trì hoặc trở nên tồi tệ hơn là được giải quyết. Các nước kém phát triển thường bị mắc kẹt trong một vòng luẩn quẩn của đói cùng kiệt mà công dân của họ bất bao giờ có thể vượt qua được. Tôi sử dụng thẻ tín dụng của mình vì tui không kiếm đủ trước để thanh toán các hóa đơn của mình và ngay sau khi tui được thanh toán, bất kỳ khoản trước nào dư ra sẽ được chuyển vào hóa đơn thẻ tín dụng của tôi. Vòng luẩn quẩn đó là lý do tại sao tui liên tục phá vỡ !. Xem thêm: vòng tròn, vòng luẩn quẩn vòng luẩn quẩn
Một chuỗi các sự kiện trong đó mỗi vấn đề làm ra (tạo) ra một vấn đề khác và làm xấu đi vấn đề ban đầu. Ví dụ, Tôi càng béo thì tui càng bất hạnh phúc, vì vậy tui ăn để vui lên, điều này làm cho tui béo hơn - đó là một vòng luẩn quẩn. Cụm từ này xuất phát từ tiếng Pháp vicieux, trong triết học có nghĩa là "một bằng chứng vòng tròn" - nghĩa là, bằng chứng của một tuyên bố phụ thuộc vào tuyên bố thứ hai, mà bằng chứng của nó phụ thuộc vào tuyên bố thứ nhất. Một nhà văn gợi ý rằng nghĩa tiếng Anh của "luẩn quẩn" vừa giúp cụm từ này có được nghĩa hiện tại đáng tiếc hơn, được sử dụng từ năm 1839. Xem thêm: vòng tròn, vòng luẩn quẩn một vòng luẩn quẩn
THƯỜNG GẶP Nếu bạn mô tả một tình huống khó khăn như một vòng luẩn quẩn, bạn có nghĩa là một vấn đề vừa gây ra các vấn đề khác, đến lượt nó, làm cho vấn đề ban đầu thậm chí còn tồi tệ hơn. Nền kinh tế bất thể làm ra (tạo) ra chuyện làm vì người tiêu dùng bất chi tiêu. Người tiêu dùng bất chi tiêu vì nền kinh tế bất tạo ra chuyện làm. Và đây là vòng luẩn quẩn mà chúng tui đã mắc phải. Theo báo cáo, những bệnh nhân xuất viện đang bị đẩy vào một vòng luẩn quẩn của cùng kiệt đói và bệnh tật. Lưu ý: Điều này đề cập đến lỗi argumentation trong chuyện cố gắng chứng minh sự thật của một tuyên bố bằng một tuyên bố thứ hai, do đó phụ thuộc vào tuyên bố đầu tiên để chứng minh. Biểu thức này là một bản dịch của từ `` Cirus vitiosus '' trong tiếng Latinh, có nghĩa là `` một lập luận vòng tròn thiếu sót ''. . Xem thêm: vòng tròn, vòng tròn luẩn quẩn một vòng tròn luẩn quẩn
một tình huống hoặc vấn đề khó khăn trong đó một chuyện lại xảy ra một chuyện khác, điều này sau đó lại khiến điều đầu tiên xảy ra: Anh ta tiêu quá nhiều vào đồ uống vì e sợ về tài chính của mình vấn đề, và vì vậy tình hình ngày càng trở nên tồi tệ hơn. Đó là một vòng luẩn quẩn .. Xem thêm: vòng tròn, vòng luẩn quẩn vòng luẩn quẩn
Một chuỗi các sự kiện trong đó giải pháp của một khó khăn này làm ra (tạo) ra một khó khăn khác hoặc làm xấu đi vấn đề ban đầu. Biểu thức này xuất phát từ kỷ luật triết học của logic, nơi nó có nghĩa là chứng minh một tuyên bố này bởi một tuyên bố khác mà bản thân nó phụ thuộc trên cơ sở đầu tiên để chứng minh; nó còn được gọi là “suy luận vòng tròn”. George du Maurier vừa sử dụng nó trong Peter Ibbetson (1892): “Người khốn cùng khổ hơn, người hút thuốc nhiều hơn; và ai hút thuốc nhiều hơn, người tồi tệ hơn sẽ mắc phải - một vòng luẩn quẩn. " . Xem thêm: vòng tròn, luẩn quẩn. Xem thêm:
An Vicious circle idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Vicious circle, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Vicious circle