Nghĩa là gì:
pitchforks
pitchfork /'pitʃfɔ:k/- danh từ
- cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...)
- (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa
- it rains pitchfork
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước
- ngoại động từ
- hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa
- (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
- to be pitchforked into an office: bị đẩy vào một chức vị
It's raining pitchforks Thành ngữ, tục ngữ
rain cats and dogs (pitchforks)|cat|cats|cats and
v. phr., informal To rain very hard; come down in torrents. In the middle of the picnic it started to rain cats and dogs, and everybody got soaked. Terry looked out of the window and said, "It's raining pitchforks, so we can't go out to play right now." trời đang mưa vật dụng cầm gậy (và cán búa)
kiểu cũ. Trời mưa rất to. Hôm nay chúng tui không thể tổ chức tiệc nướng của công ty — trời mưa như búa bổ và cán búa! Chúng ta vẫn sẽ có một kỳ nghỉ vui vẻ, ngay cả khi trời mưa như trút nước. Hãy xem thêm: búa, cây cỏ, mưa Trời mưa búa (và tay cầm búa).
và trời mưa mèo và chó. . Trời đang mưa rất to. Lấy một chiếc ô. Ngoài kia trời mưa như búa bổ và cán búa! Charlie: Bạn vừa nhìn ra bên ngoài chưa? Thơi tiêt thê nao? Mary: Trời mưa mèo và chó. Xem thêm: cò đất, mưa Xem thêm:
An It's raining pitchforks idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with It's raining pitchforks, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ It's raining pitchforks