Nghĩa là gì:
beers
beer /bi:n/- danh từ
- beer and skittles
- những cái thú vị, những trò giải trí vui chơi
- life is not all beer and skittles: đời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
I've seen better heads on nickel beers Thành ngữ, tục ngữ
Tôi vừa nhìn thấy những cái đầu tốt hơn trên bia niken
tiếng lóng Nói khi một người cho rằng ai đó ngu ngốc. "Phần đầu" là bọt hình thành khi bia được rót vào ly. Nó được sử dụng ở đây như một cách chơi chữ để chỉ cái đầu của một người, thay mặt cho bộ não hoặc trí tuệ của họ. Làm ơn đi, tui đã thấy những cái đầu tốt hơn về bia niken — bạn bất thể tin một lời mà kẻ ngu ngốc nói. Tôi bất thể tin được là bạn rất ấn tượng với cô ấy — Thành thật mà nói, tui đã thấy những cái đầu tốt hơn về bia niken .. Xem thêm: bia, tốt hơn, cái đầu, niken, trên, vừa thấy Tôi vừa thấy những cái đầu tốt hơn bia niken.
Rur. Người này thật ngốc. Jim đẹp trai, nhưng tui đã thấy những cái đầu đẹp hơn về loại bia niken. Học sinh của tui thuật ngữ này bất phải là những gì bạn gọi là sáng sủa. Tôi vừa thấy những cái đầu tốt hơn trên các loại bia niken .. Xem thêm: bia, tốt hơn, đầu, niken, trên, vừa thấy. Xem thêm:
An I've seen better heads on nickel beers idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with I've seen better heads on nickel beers, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ I've seen better heads on nickel beers