Nghĩa là gì:
sierra
sierra /'siərə/- danh từ
- (động vật học) cá thu Tây ban nha
Bravo Sierra Thành ngữ, tục ngữ
Bravo Sierra
Vô nghĩa hay ngu ngốc. Cụm từ này sử dụng các từ trong bảng chữ cái phiên âm cho "B" và "S." ("BS" là viết tắt của "nhảm nhí.") Lời giải thích của anh ấy chỉ là Bravo Sierra — nó trả toàn bất trả lời câu hỏi. Bravo Sierra
n. không lý; nhảm nhí. (Bảng chữ cái phiên âm NATO.) Chắc chắn rồi, bạn rất giàu! Những gì Bravo Sierra! . Xem thêm:
An Bravo Sierra idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Bravo Sierra, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Bravo Sierra