Từ trái nghĩa của vicissitudes

Alternative for vicissitudes

vicissitude /vi'sisitju:d/
  • danh từ
    • sự thăng trầm; sự thịnh suy
      • the vicissitudes of life: những nỗi thăng trầm của cuộc đời
    • (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn
      • the vicissitude of seasons: sự tuần hoàn của các mùa

Danh từ

Opposite of the regular passing from one condition to another

Danh từ

Opposite of plural for a change, especially in one's life or fortunes

Từ đồng nghĩa của vicissitudes

vicissitudes Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock