chủ nghĩa hợp nhất (ở Mỹ trong thời kỳ chiến tranh Nam Bắc)
Từ trái nghĩa của unionism
Alternative for unionism
unionism /'ju:njənizm/
danh từ
chủ nghĩa công đoàn, chủ nghĩa nghiệp đoàn
chủ nghĩa hợp nhất (ở Mỹ trong thời kỳ chiến tranh Nam Bắc)
Danh từ
Opposite of system of national government in which power is divided between a central authority and a number of regions with delimited self-governing authority
An unionism antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with unionism, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của unionism