Từ trái nghĩa của uncured

Alternative for uncured

uncured /'ʌn'kjuəd/
  • tính từ
    • (y học) không chữa khỏi; chưa lành
      • an uncured wound: một vết thương chưa lành
    • còn tươi, chưa xử lý để để lâu (cá)

Tính từ

(dated, of food items) Opposite of fresh or uncooked

Từ đồng nghĩa của uncured

uncured Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock