Trái nghĩa của sump

Alternative for sump

sump /sʌmp/
  • danh từ
    • hầm chứa phân (ở nhà xí máy); hố nước rác
    • (kỹ thuật) bình hứng dầu

Danh từ

Opposite of an area of low, wet land, often with tall grass

Đồng nghĩa của sump

sump Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock