Trái nghĩa của strenuousness

Alternative for strenuousness

strenuousness /'strenjuəsnis/
  • danh từ
    • tính hăm hở, tính tích cực
    • sự đòi hỏi phải rán sức; tính căng thẳng

Danh từ

Opposite of the state or condition of being difficult

Đồng nghĩa của strenuousness

strenuousness Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock