Nghĩa là gì: social climbersocial climber /'souʃəl,klaimə/
danh từ
kẻ thích làm quen với những người giàu sang
Từ trái nghĩa của social climber
Alternative for social climber
social climber /'souʃəl,klaimə/
danh từ
kẻ thích làm quen với những người giàu sang
Danh từ
Opposite of one who has suddenly gained wealth, power, or other prominence, but either has not received social acceptance or has become arrogant or presumptuous
An social climber antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with social climber, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của social climber