Từ trái nghĩa của snippiness

Alternative for snippiness

snippiness /'snipinis/
  • danh từ
    • tình trạng gồm toàn mẩu vụn; sự làm toàn bằng mẩu vụn
    • (thông tục) tính cộc cằn, tính thô lỗ, tính lấc cấc

Danh từ

Opposite of the state of being curt

Từ đồng nghĩa của snippiness

snippiness Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock