Từ trái nghĩa của scooter

Alternative for scooter

scooter /'sku:tə/
  • danh từ
    • xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy)
    • xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter)

Động từ

To move through the air in an aircraft

Từ đồng nghĩa của scooter

scooter Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock