quê kệch, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ, (kiểu) tỉnh lẻ
thịnh hành ở tỉnh lẻ
Từ trái nghĩa của provincially
Alternative for provincially
provincially
phó từ
thuộc về một tỉnh, cấp tỉnh
thuộc về các tỉnh
quê kệch, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ, (kiểu) tỉnh lẻ
thịnh hành ở tỉnh lẻ
Phó từ
Opposite of adverb for of or concerning the regions outside the capital city of a country, especially when regarded as unsophisticated or narrow-minded
An provincially antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with provincially, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của provincially