Từ trái nghĩa của out of pocket

Alternative for out of pocket

out of pocket /'autəv'pɔkit/
  • phó từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thiếu tiền, túng tiền
    • không lãi, lỗ vốn

Tính từ

Opposite of lacking in material possessions or financial wealth

Từ đồng nghĩa của out of pocket

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock