Từ trái nghĩa của limps

Alternative for limps

limps, limped, limping

Từ đồng nghĩa: drooping, flimsy, floppy, loose, soft, weak,

Từ trái nghĩa: stiff,

Động từ

Opposite of to walk with difficulty, typically because of an injury

Từ đồng nghĩa của limps

limps Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock