Trái nghĩa của innerve

Alternative for innerve

innerve /i'nə:v/
  • ngoại động từ
    • làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích ((cũng) innervate)

Động từ

Opposite of to suffuse with vigor, life, energy, or spirit

Đồng nghĩa của innerve

innerve Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock