Trái nghĩa của infirmness

Alternative for infirmness

infirmness /in'fə:miti/ (infirmness) /in'fə:mnis/
  • danh từ
    • tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem
    • tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết
    • tính không kiên định

Danh từ

Opposite of a general feeling of discomfort, illness, or unease whose exact cause is difficult to identify

Đồng nghĩa của infirmness

infirmness Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock