Trái nghĩa của horniest

Alternative for horniest

horny /'hɔ:ni/
  • tính từ
    • (thuộc) sừng; như sừng, giống sừng
    • bằng sừng
    • có sừng
    • cứng như sừng, thành chai
      • horny hand: tay chai cứng như sừng

Tính từ

Opposite of superlative for feeling aroused on a primal level

Tính từ

Opposite of superlative for arousing primal urges

Tính từ

Opposite of superlative for having a rough, hard or bony surface

Tính từ

Opposite of superlative for having horns

Đồng nghĩa của horniest

horniest Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock