Từ trái nghĩa của displaced person

Alternative for displaced person

displaced person
  • danh từ, viết tắt là DP
    • người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)

Danh từ

Opposite of an exile

Từ đồng nghĩa của displaced person

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock