Từ trái nghĩa của crustiest

Alternative for crustiest

crusty /crusty 'krʌsti/
  • tính từ
    • có vỏ cứng
    • cứng giòn
    • càu nhàu, hay gắt gỏng
    • cộc cằn, cộc lốc (người)

Tính từ

Opposite of superlative for rather rude, curt or abrupt in speech or manner

Từ đồng nghĩa của crustiest

crustiest Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock