Từ trái nghĩa của crankiness

Alternative for crankiness

crankiness /'kræɳkinis/
  • danh từ
    • sự tròng trành, sự không vững, sự xộc xệch
    • sự ốm yếu
    • tính kỳ quặc, tính gàn dở, tính lập dị
    • tính đồng bóng, tính hay thay đổi
    • sự quanh co, sự khúc khuỷu
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính cáu kỉnh, tính quàu quạu

Danh từ

Opposite of a predisposition to annoyance, anger, or impatience

Danh từ

Opposite of the quality of being irritable or easily annoyed

Danh từ

Opposite of the state, or act, of being grumpy

Danh từ

Opposite of a predisposition to annoyance, anger, or impatience

Danh từ

Opposite of the property of being touchy

Danh từ

Opposite of the state or quality of being sulky

Từ đồng nghĩa của crankiness

crankiness Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock