Từ trái nghĩa của bruit

Alternative for bruit

bruit /bru:t/
  • danh từ
    • (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, tiếng đồn, dư luận
    • ngoại động từ
      • (từ cổ,nghĩa cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn đi, đồn lại
        • it is bruited about (abroad) that: người ta đồn rằng
      • làm nổi tiếng

    Danh từ

    Opposite of a currently circulating story or report of uncertain or doubtful truth

    Danh từ

    Opposite of news or gossip that is current

    Từ đồng nghĩa của bruit

    bruit Thành ngữ, tục ngữ

    Music ♫

    Copyright: Proverb ©

    You are using Adblock

    Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

    Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

    I turned off Adblock