a treaty was concluded between the two nations: một hiệp ước được ký kết giữa hai nước
between you and me; between ourselves: nói riêng giữa chúng ta với nhau
trong khoảng
between five and six kilometres: trong khoảng năm, sáu kilômét
between this and the this month: trong khoảng thời gian từ nay đến cuối tháng
nửa... nửa; vừa... vừa
what a strange piece of furniturel it's something between an armchair and a sofa: đồ đạc gì mà trông lạ thế này! nửa ra là ghế bành, nửa ra là trường kỷ
between the devil and the deep sea
lâm vào hoàn cảnh bế tắc không có lối thoát; tiến lên mắc núi, lùi lại mắc sông
between the cup and the lip a morsel may slip
(xem) cup
between Scylla and Charybdis: tiến lên mắc núi, lùi lại mắc sông
between wind and water
ở đầu sóng ngọn gió
phó từ
ở giữa
to stand between: đứng giữa; xen vào, can thiệp vào (để điều đình, hoà giải...)
far between
ở cách xa nhau, thưa thớt
visits are far between: những cuộc đến thăm rất thưa thớt
An between antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with between, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của between