Trái nghĩa của apparatchik

Alternative for apparatchik

apparatchik
  • danh từ (số nhiều apparatchiks hoặc apparatchiki)
    • thành viên của ban lãnh đạo Đảng cộng sản
    • công chức

Danh từ

Opposite of a person holding a position of authority, especially one with a commission, in the armed services, the mercantile marine, or on a passenger ship

Đồng nghĩa của apparatchik

apparatchik Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock