to have an MSc in mathematics: có bằng thạc sĩ toán học
to be an MSc in theoretical physics: là thạc sĩ vật lý lý thuyết
Từ trái nghĩa của MSc
Alternative for MSc
msc
thạc sĩ khoa học (Master of Science)
to have an MSc in mathematics: có bằng thạc sĩ toán học
to be an MSc in theoretical physics: là thạc sĩ vật lý lý thuyết
Danh từ
Opposite of a person who has successfully completed a course of study or training, especially a person who has been awarded an undergraduate or first academic degree
An MSc antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with MSc, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của MSc